Câu tiếng Anh có từ “impersonate”
54 câu thật có từ impersonate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impersonate nghĩa là mạo danh. impersonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: assume or act the character of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impersonate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Identity thieves use the stolen data to impersonate their victims and in turn receive financial gain.
Từ trong câu: impersonate, identity, thief, use, steal, data, victim, turn
«Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then Fry Guy, impersonating a card-holder, called up Western Union and asked for a cash advance on "his" credit card.
Từ trong câu: impersonate, fry, guy, card, holder, call, up, western
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In here are also stored the shields and weapons which the great artists use when they impersonate Northern gods and warriors.
Từ trong câu: impersonate, store, shield, weapon, great, artist, use, northern
Albert A. Hopkins, Magic, Stage Illusions and Scientific Diversions, Including Trick Photography. Nguồn: Project Gutenberg #45235. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonate trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ impersonate hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impersonate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonate: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.