Câu tiếng Anh có từ “impersonate”
54 câu thật có từ impersonate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impersonate nghĩa là mạo danh. impersonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: assume or act the character of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impersonate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You are here not impersonating, but interpreting at one remove, so to speak.
Từ trong câu: impersonate, interpret, remove, speak
Luisa Tetrazzini, How to Sing. Nguồn: Project Gutenberg #65146. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Aunt Anna said, "Perhaps not, but that does not matter; Maud would be a lady under any circumstances, whatever character she impersonated, laundress or lady.
Từ trong câu: impersonate, aunt, perhaps, matter, lady, circumstance, whatever, character
Mary C. E. Wemyss, The Professional Aunt. Nguồn: Project Gutenberg #5736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was necessary for many reasons, as I had trodden very delicate ground what with impersonating Germans, etc., and could not trust any one with the plans at that stage.
Từ trong câu: impersonate, necessary, many, reason, delicate, ground, trust, plan
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonate trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ impersonate hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impersonate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonate: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.