Câu tiếng Anh có từ “impatiently”
210 câu thật có từ impatiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impatiently nghĩa là thiếu kiên nhẫn. impatiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with impatience; in an impatient manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impatiently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Can the chief clerk come in to see you now then?”, asked his father impatiently, knocking at the door again.
Từ trong câu: impatiently, knock, can, chief, clerk, come, see, now
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The Poet has half deserted his figure, and is losing himself in a new description, from which the Painter impatiently recalls him.
Từ trong câu: impatiently, poet, half, desert, figure, lose, himself, new
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“What became of the White Whale?” now cried Ahab, who thus far had been impatiently listening to this by-play between the two Englishmen.
Từ trong câu: impatiently, become, white, whale, now, cry, thus, far
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, the drums are on the right of the orchestra as you face the stage,” shouted the other impatiently; “you want to the left, then, as you face the house.”
Từ trong câu: impatiently, well, drum, right, orchestra, face, stage, shout
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Dormouse shook its head impatiently, and said, without opening its eyes, “Of course, of course; just what I was going to remark myself.”
Từ trong câu: opening, shake, head, impatiently, open, eye, course, go
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impatiently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impatiently awaiting | 296 lần |
| waited impatiently | 593 lần |
| impatiently awaited | 185 lần |
| somewhat impatiently | 355 lần |
| waiting impatiently | 367 lần |
| impatiently waiting | 289 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impatiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impatiently trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ impatiently hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impatiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impatiently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impatiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impatiently: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.