Câu tiếng Anh có từ “impair”
166 câu thật có từ impair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impair nghĩa là làm suy yếu. impair là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make worse or less effective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impair
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He has started noticing his attention and memory are impaired.
Từ trong câu: impair, start, notice, attention, memory
«Motivation and emotion/Book/2019/Expectancy-value theory of achievement motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252148 (bản sửa đổi 2816188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Conserve this; or, if it has been impaired, renew its vigor.
Từ trong câu: conserve, impair, renew, vigor
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, no change of fashion, no alteration of taste, no revolution of science, have impaired, or can impair, his celebrity.
Từ trong câu: celebrity, impair, indeed, change, fashion, taste, revolution, science
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have left their bodies behind them, for bodies are weights which impair the power and shorten the duration of life.
Từ trong câu: shorten, duration, impair, them, leave, body, behind, weight
Muḥammad ibn Aḥmad, 973?-1048 Bīrūnī, Alberuni's India (Volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although laws prohibit it and it impairs driver safety, text messaging while driving has become a cultural artefact in many countries, a national epidemic.
Từ trong câu: artifact, although, law, prohibit, impair, driver, safety, text
«Motivation and emotion/Book/2015/Texting while driving motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202859 (bản sửa đổi 2544326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are a number of studies that have shown that a mother’s thyroid function during early gestation is connected to impaired fetal brain development.
Có một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng chức năng tuyến giáp của người mẹ trong thời kỳ đầu mang thai có liên quan đến sự suy giảm sự phát triển trí não của thai nhi.
Từ trong câu: fetal, number, study, show, function, early, connect, impair
«Cultural Shifts in England/The responsibilities of parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240092 (bản sửa đổi 4113686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng impair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impair trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ impair hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impair gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impair: Câu phủ định (29 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.