Câu tiếng Anh có từ “impair”
166 câu thật có từ impair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impair nghĩa là làm suy yếu. impair là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make worse or less effective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impair
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Why should we impair or destroy the system at the present moment?
Từ trong câu: impair, destroy, system, present, moment
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is not necessary that women should work physically or morally to an extent which impairs beauty.
Từ trong câu: impair, morally, necessary, woman, work, physically, extent, beauty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 101, March, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This policy would cripple our resources and impair our credit in case the existence of war should render it necessary to borrow money.
Từ trong câu: cripple, policy, resource, impair, credit, case, existence, war
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impair trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ impair hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impair gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impair: Câu phủ định (29 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.