Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “horrify”

121 câu thật có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: horrify nghĩa là kinh hoàng. horrify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with apprehension or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ horrify

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I was horrified at first, but I've thought of it, and thought of it, till I don't care much.

    Lúc đầu tôi rất kinh hoàng, nhưng tôi đã nghĩ đi nghĩ lại về nó cho đến khi tôi không còn quan tâm nữa.

    Từ trong câu: horrify, first, think, till, care, much

    Mary Ashley Townsend, The brother clerks. Nguồn: Project Gutenberg #18958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can no longer study war as an abstract psychological problem, since war has brought us to a horrifying and humiliating situation.

    Từ trong câu: horrify, humiliating, long, study, war, abstract, psychological, problem

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In her war for civilization she is employing the methods of barbarian tribes, methods condemned by civilized nations and which have already horrified the world.

    Từ trong câu: horrify, war, civilization, employ, method, tribe, condemn, nation

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From your cradle, as I once told you, you’ve been ‘doing it’ on the side, living your own life, admitting to yourself things that would horrify him.

    Từ trong câu: horrify, once, tell, do, side, live, life, admit

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Horrified at what he has done, he goes to jail.

    Từ trong câu: jail, horrify, go

    «Carmen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58431 (bản sửa đổi 10540978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has been used so often that it jades instead of horrifying us; it is a corpse that fails to make us think of corpses.

    Từ trong câu: jade, use, often, instead, horrify, corpse, fail, make

    Society for Pure English, Three Articles on Metaphor. Nguồn: Project Gutenberg #13311. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ horrify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horrify trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ horrify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horrify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horrify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horrify: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Câu bị động có by (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.