Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “horrify”

121 câu thật có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: horrify nghĩa là kinh hoàng. horrify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with apprehension or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ horrify

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You would be horrified if you could see me now.

    Từ trong câu: horrify, see, now

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can no longer study war as an abstract psychological problem, since war has brought us to a horrifying and humiliating situation.

    Từ trong câu: horrify, humiliating, long, study, war, abstract, psychological, problem

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a surreptitiousness as well as a vindictiveness about the whole proceedings that cannot but amaze, as well as horrify and disgust.'

    Từ trong câu: horrify, well, whole, proceed, can, amaze, disgust

    Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before I could distinguish anything tangible from the sobbing "hi-yo hi-yo's" of As-su, I was startled by his horrified exclamation.

    Từ trong câu: hi, distinguish, anything, sob, startle, horrify

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still others cannot resist the drama of disasters and danger, watching with horrified fascination as floods, fires, plagues, and catastrophic accidents unfold in real time.

    Từ trong câu: catastrophic, still, other, can, resist, drama, disaster, danger

    «Motivation and emotion/Book/2025/Morbid curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322565 (bản sửa đổi 2761571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ horrify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horrify trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ horrify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horrify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horrify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horrify: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Câu bị động có by (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.