Câu tiếng Anh có từ “horrify”
121 câu thật có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horrify nghĩa là kinh hoàng. horrify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with apprehension or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horrify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Should the parents act horrified and tell their children never to use such language?
Từ trong câu: horrify, parent, act, tell, child, never, use, language
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Childhood Stuttering/Pre-School Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54481 (bản sửa đổi 4627066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wonted as she is to the caresses of periphrasis, plain-speaking, if she should occasionally be exposed to it, would horrify her.
Từ trong câu: horrify, plain, speak, occasionally, expose
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Walter Latimer was astonished, horrified and delighted all at once, and vowed that she must see it, and should see it without delay.
Từ trong câu: horrify, astonish, delight, once, see, delay
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horrify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horrify trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horrify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horrify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horrify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horrify: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Câu bị động có by (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.