Câu tiếng Anh có từ “horrify”
120 câu thật có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horrify nghĩa là kinh hoàng. horrify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with apprehension or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horrify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This would have utterly horrified his parents, of course, but might have made Harry's life easier.
Từ trong câu: horrify, utterly, parent, course, make, life, easy
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Dudley Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87284 (bản sửa đổi 4112609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Mind, I am not going to do it alone," he whispered, "so that afterwards you would be afraid and horrified of me.
Từ trong câu: horrify, mind, go, alone, whisper, afterward, afraid
Annie Vivanti, Marie Tarnowska. Nguồn: Project Gutenberg #43058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt sure that Great-Aunt Martha would have been horrified, even in heaven, to learn I had never even seen a table napkin.
Từ trong câu: horrify, feel, sure, great, aunt, even, heaven, learn
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horrify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horrify trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horrify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horrify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horrify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horrify: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Câu bị động có by (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.