Câu tiếng Anh có từ “horrify”
121 câu thật có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horrify nghĩa là kinh hoàng. horrify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with apprehension or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horrify
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He and Henry read through the books, which contained horrifying truths of the universe.
Từ trong câu: horrify, read, book, contain, truth, universe
«Ghouls of the Miskatonic/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476853 (bản sửa đổi 4527474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was not the profanity of the words, so much as the fury with which they were charged, that horrified the good old doctor.
Từ trong câu: horrify, word, much, charge, good, old, doctor
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In her war for civilization she is employing the methods of barbarian tribes, methods condemned by civilized nations and which have already horrified the world.
Từ trong câu: horrify, war, civilization, employ, method, tribe, condemn, nation
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most older women were horrified at the thought of gray hairs, and immediately following their appearance false fronts were purchased, over which caps were worn.
Từ trong câu: horrify, old, woman, think, gray, hair, immediately, follow
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was horrified at the expenses which mythology involved; every wood-nymph, every dryad, did not cost less than a hundred francs a day.
Từ trong câu: mythology, horrify, expense, involve, every, wood, cost, less
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horrify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horrify trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horrify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horrify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horrify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horrify: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Câu bị động có by (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.