Câu tiếng Anh có từ “horrify”
121 câu thật có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horrify nghĩa là kinh hoàng. horrify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with apprehension or alarm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horrify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At last she turned to me and said, 'And you will speak with Miss X. at ----' I was horrified.
Từ trong câu: horrify, last, turn, speak, miss
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Take the cylinders and hear them--the first half-dozen of them are personal to me, and they will not horrify you; then you will know me better.
Từ trong câu: horrify, take, cylinder, hear, first, half, dozen, personal
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, horrified by her indiscretion, she added: "And now, I suppose, you will drive me from your home."
Từ trong câu: indiscretion, horrify, add, now, suppose, drive, home
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Regardless of the information received from external reality, that person will be horrified when frogs are around.
Từ trong câu: regardless, frog, horrify, information, receive, external, reality, person
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horrify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horrify trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ horrify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horrify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horrify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horrify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horrify: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Câu bị động có by (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.