Câu tiếng Anh có từ “horn”
341 câu thật có từ horn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horn nghĩa là sừng. horn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horn
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That will take pains to blow a horn before her?
Từ trong câu: horn, take, pain, blow
«William Shakespeare's Works/Histories/King John/Act I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183846 (bản sửa đổi 3268124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Properly done your horn will mold itself to the shape of the curve.
Từ trong câu: mold, properly, horn, itself, shape, curve
«Blender 3D: Noob to Pro/Putting It All Together: A Dragon!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297410 (bản sửa đổi 4559307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Injuns!' was the cry from the green-horns; 'we'll be 'tacked to-night, that's certain.'
Từ trong câu: tack, cry, green, horn, night, certain
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Normally horned animals will have two horns, but the rhinoceros has just one horn in the middle of its head.
Từ trong câu: rhinoceros, normally, animal, horn, middle, head
«Horn (anatomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43954 (bản sửa đổi 8392943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rampant Pro-slavery will exalt its horn against Righteousness and try again the virtue of ruffianism to prevail against civilization.
Từ trong câu: pro, slavery, exalt, horn, righteousness, try, again, virtue
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is rude to stay in the car and honk the horn, Honking the horn will also disturb the neighbors.
Từ trong câu: honk, rude, stay, car, horn, disturb, neighbor
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Grooming & Manners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150113 (bản sửa đổi 4637030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng horn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horn trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ horn hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horn: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.