E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “homework”

106 câu thật có từ homework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: homework nghĩa là bài tập về nhà. homework là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preparatory school work done outside school (especially at home). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ homework

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • D. Make homework more difficult so weaker readers will concentrate harder on text.

    Từ trong câu: homework, have, make, difficult, weak, reader, concentrate, hard

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204782 (bản sửa đổi 3641869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, we can say that the more homework you do, the higher your grade will be.

    Từ trong câu: homework, example, high, grade

    «Regents Earth Science (High School)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15114 (bản sửa đổi 4667759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For next time you will learn----" And with one of her quick transitions, she began to dictate her homework.

    Từ trong câu: homework, next, time, learn, quick, transition, begin, dictate

    Clemence Dane, Regiment of Women. Nguồn: Project Gutenberg #40264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These optional homework problems will test your ability to apply chess concepts.

    Từ trong câu: optional, homework, problem, test, ability, apply, chess, concept

    «Chess/Print version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64596 (bản sửa đổi 4632567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Homework needs to be completed on time and no credit will be given for late homework.

    Từ trong câu: credit, homework, need, complete, time, give, late

    «Computer Essentials/Syllabus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84381 (bản sửa đổi 2479358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Homework will be graded for completeness and correctness.

    Từ trong câu: correctness, homework, grade

    «Geometry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32804 (bản sửa đổi 2720372). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Students will also complete lab assignments and homework assignments that focus on using selection structures.

    Từ trong câu: lab, assignment, student, complete, homework, focus, use, selection

    «UTPA STEM/CBI Courses/Computer Science/Selection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94879 (bản sửa đổi 1824186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng homework

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homework assignments84 lần
homework assignment23 lần
math homework14 lần
assign homework12 lần
titled homework11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ homework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homework trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ homework hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ homework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homework gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc A1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homework: can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.