Câu tiếng Anh có từ “homework”
105 câu thật có từ homework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homework nghĩa là bài tập về nhà. homework là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preparatory school work done outside school (especially at home). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homework
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I should always do my programming homework.
Từ trong câu: homework, always, program
«A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Data Representation and Practical Exercise/Fundamentals of Programming/Iteration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259353 (bản sửa đổi 4342979). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The first thing you should do is catch up on all your other homework.
Từ trong câu: up, thing, catch, homework, first
«How To Become A Good Student/Chapter 1 - Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152413 (bản sửa đổi 3624235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her mum insists that Grace should finish doing her homework as learning is fun and is good for her brain.
Từ trong câu: insist, mum, grace, finish, do, homework, learn, fun
«Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277131 (bản sửa đổi 2344721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Portfolios should not only be a collection of test results, journal entries, and homework.
Từ trong câu: portfolio, collection, test, result, journal, entry, homework
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.7.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194225 (bản sửa đổi 4665226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng homework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homework assignments | 84 lần |
| homework assignment | 23 lần |
| math homework | 14 lần |
| assign homework | 12 lần |
| titled homework | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homework trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ homework hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homework gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homework: can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.