Câu tiếng Anh có từ “homework”
105 câu thật có từ homework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homework nghĩa là bài tập về nhà. homework là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preparatory school work done outside school (especially at home). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homework
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Students may do their homework at home or in a library.
Học sinh có thể làm bài tập ở nhà hoặc ở thư viện.
Từ trong câu: homework, student, home, library
«English as an Additional Language/Homework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20968 (bản sửa đổi 3254504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may also leave homework for marking here.
Từ trong câu: homework, leave, mark
«Novial/Tutorial Group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96188 (bản sửa đổi 1570197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."
Người nói lắp nặng có thể phải dành nhiều giờ mỗi ngày để làm "bài tập về nhà".
Từ trong câu: spend, homework, severe, many, hour, day, do
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aside from homework, tutoring may be suggested as a means of support.
Từ trong câu: tutor, aside, homework, suggest, mean, support
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning as a Support for Deaf Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213814 (bản sửa đổi 3831912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A pupil may also make remarks about the difficulty of homework or similar remarks.
Từ trong câu: remark, pupil, make, difficulty, homework, similar
«Assistant teacher course/Pedagogy and parent education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49141 (bản sửa đổi 1817384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even if they remember, the directions for the homework assignment may seem confusing if they have low reading skills.
Từ trong câu: assignment, even, remember, direction, homework, seem, confuse, low
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning as a Support for Deaf Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213814 (bản sửa đổi 3831912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng homework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homework assignments | 84 lần |
| homework assignment | 23 lần |
| math homework | 14 lần |
| assign homework | 12 lần |
| titled homework | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homework trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ homework hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homework gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homework: can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.