Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “homework”

105 câu thật có từ homework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: homework nghĩa là bài tập về nhà. homework là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preparatory school work done outside school (especially at home). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ homework

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is so late that Harry has to finish his homework the next morning.

    Từ trong câu: homework, late, finish, next, morning

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83345 (bản sửa đổi 4283106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A mother tells her son, he must clean his room AND do his homework to go outside.

    Từ trong câu: homework, mother, tell, son, clean, room, go, outside

    «Programming Fundamentals/Logical Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396724 (bản sửa đổi 3582070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."

    Người nói lắp nặng có thể phải dành nhiều giờ mỗi ngày để làm "bài tập về nhà".

    Từ trong câu: spend, homework, severe, many, hour, day, do

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Homework has no real deadline but it must be completed when you turn in the final.

    Từ trong câu: deadline, homework, real, complete, turn, final

    «Russian Revolution/Syllabus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=12577 (bản sửa đổi 1517235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng homework

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homework assignments84 lần
homework assignment23 lần
math homework14 lần
assign homework12 lần
titled homework11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ homework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homework trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ homework hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ homework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homework gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homework: can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.