Câu tiếng Anh có từ “hesitation”
292 câu thật có từ hesitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hesitation nghĩa là do dự. hesitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: indecision in speech or action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hesitation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then after a moment’s hesitation, “I ‘ll tell you the perfect truth,” he went on.
Từ trong câu: hesitation, will, tell, perfect, truth, go
Henry James, Roderick Hudson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Any hesitation will tell the audience that you are trying to remember the next card.
Từ trong câu: hesitation, tell, audience, try, remember, next, card
«Book of Magic/Mental Magic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63805 (bản sửa đổi 4368161) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The slightest hesitation will hurt you since the Sparks are going around fast.
Từ trong câu: hesitation, slight, hurt, since, spark, go, around, fast
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 7-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433446 (bản sửa đổi 4383215) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However among “free will sceptics”, there is hesitation to serve justice.
Từ trong câu: hesitation, however, among, free, serve, justice
«Motivation and emotion/Book/2014/Punishment as a motivator», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168125 (bản sửa đổi 2223638) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was not a moment's hesitation as he said, "I'll walk."
Từ trong câu: hesitation, walk
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences · Tiếng Anh · en-US · PD-US
We will not have the slightest hesitation, falter or concession on the major principle issue of opposing secession.
Từ trong câu: concession, hesitation, falter, slight, major, principle, issue, oppose
«China declares "the state shall employ nonpeaceful means"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5487 (bản sửa đổi 4815798) · English Wikinews · CC BY 2.5
This is largely due to the hesitation to publicize an exact toll amount drivers will need to pay.
Từ trong câu: publicize, hesitation, largely, due, exact, toll, amount, driver
«Public-Private Partnership Policy Casebook/I-77 HOT Lanes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364355 (bản sửa đổi 3383853) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hesitation
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitation trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ hesitation hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hesitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitation: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.