E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hesitant”

72 câu thật có từ hesitant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hesitant nghĩa là do dự. hesitant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking decisiveness of character. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hesitant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The old man soon appeared feeling his way with his cane carefully before each hesitant step.

    Từ trong câu: hesitant, old, man, soon, appear, feel, way, cane

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also these people can be hesitant in high risk situations, in case the outcome becomes luck based.

    Từ trong câu: hesitant, people, high, risk, situation, case, outcome, become

    «Motivation and emotion/Book/2020/Implicit motives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266419 (bản sửa đổi 2421979). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Second, a rational foreign leader might be hesitant to invade a country that is prepared to fight a guerrilla war.

    Từ trong câu: hesitant, second, rational, foreign, leader, invade, country, prepare

    «Media Literacy and You/Deterrence without threat», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329638 (bản sửa đổi 2834493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many proponents of open governments are hesitant to support WikiLeaks having seen it cause tighter U.S. regulation of classified documents.

    Từ trong câu: hesitant, many, proponent, open, government, support, see, cause

    «Lentis/Freedom of Information: WikiLeaks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259849 (bản sửa đổi 4655153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The nobles stood, but hung hesitant, looking toward the strong Marquis of Palm; and then, seeing him sit, some returned to their seats.

    Từ trong câu: hesitant, noble, stand, hang, look, toward, strong, palm

    Fletcher Pratt, The Blue Star. Nguồn: Project Gutenberg #56889. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hesitant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vaccine hesitant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitant trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ hesitant hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hesitant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitant: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.