Câu tiếng Anh có từ “hesitant”
73 câu thật có từ hesitant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hesitant nghĩa là do dự. hesitant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking decisiveness of character. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hesitant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They also may be hesitant to admit that there are any problems after the long-awaited adoption.
Từ trong câu: hesitant, admit, problem, long, await, adoption
«Motivation and emotion/Book/2014/Adoption and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167797 (bản sửa đổi 2192655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And there is no question save where activity is hesitant in direction because of conflict within it.
Từ trong câu: hesitant, question, save, activity, direction, because, conflict
John Dewey, Essays in Experimental Logic. Nguồn: Project Gutenberg #40794. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is great encouragement for the seemingly backward, hesitant youth in the story of Henry Ward Beecher's early life.
Từ trong câu: hesitant, great, encouragement, backward, youth, story, ward, early
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hesitant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vaccine hesitant | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitant trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ hesitant hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hesitant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitant: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.