Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hesitant”

73 câu thật có từ hesitant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hesitant nghĩa là do dự. hesitant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking decisiveness of character. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hesitant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Students may be hesitant to draw, but insist that they draw what they see.

    Từ trong câu: hesitant, student, draw, insist, see

    «Biology, Answering the Big Questions of Life/CellLab-TG», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136260 (bản sửa đổi 4343014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The response may be hesitant or bold, delayed or premature, but it is coming.

    Từ trong câu: hesitant, response, bold, delay, come

    John Hay, Nature's year. Nguồn: Project Gutenberg #76613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thinking that Lotte might try to prevent her suicide, she is hesitant, but at last does so.

    Từ trong câu: hesitant, think, try, prevent, suicide, last

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293480 (bản sửa đổi 3831432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They also may be hesitant to admit that there are any problems after the long-awaited adoption.

    Từ trong câu: hesitant, admit, problem, long, await, adoption

    «Motivation and emotion/Book/2014/Adoption and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167797 (bản sửa đổi 2192655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Second, a rational foreign leader might be hesitant to invade a country that is prepared to fight a guerrilla war.

    Từ trong câu: hesitant, second, rational, foreign, leader, invade, country, prepare

    «Media Literacy and You/Deterrence without threat», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329638 (bản sửa đổi 2834493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Blenham understood and scowled at him; Bill Royce's hesitant soul may have drawn comfort and strength from a sympathy wordlessly expressed.

    Từ trong câu: wordlessly, understand, bill, hesitant, soul, draw, comfort, strength

    Jackson Gregory, Man to Man. Nguồn: Project Gutenberg #18933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hesitant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vaccine hesitant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitant trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ hesitant hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hesitant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitant: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.