Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hesitant”

73 câu thật có từ hesitant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hesitant nghĩa là do dự. hesitant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking decisiveness of character. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hesitant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A hesitant, pleading call followed her, but she wouldn't hear it.

    Từ trong câu: hesitant, plead, call, follow, hear

    Louis Joseph Vance, Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #29671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This means that areas that taxi drivers would be hesitant to go to are served by Uber drivers.

    Từ trong câu: hesitant, mean, area, taxi, driver, go, serve

    «Transportation Planning Casebook/Transportation Network Companies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303874 (bản sửa đổi 3117946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because she was very hesitant to speak English with me, fearful that her pronunciation would not be correct.

    Từ trong câu: hesitant, pronunciation, because, speak, correct

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'd be very hesitant to say that I wouldn't.

    Từ trong câu: hesitant

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this point, I am hesitant to make this next step due to the resources it would involve to get there.

    Từ trong câu: hesitant, point, make, next, step, due, resource, involve

    «Training Best Practices/LMS On A Shoestring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80034 (bản sửa đổi 3361670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hesitant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vaccine hesitant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitant trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ hesitant hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hesitant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitant: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.