Câu tiếng Anh có từ “herd”
263 câu thật có từ herd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: herd nghĩa là bầy đàn. herd là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a group of cattle or sheep or other domestic mammals all of the same kind that are herded by humans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ herd
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The herd has been losing numbers in recent years.
Từ trong câu: herd, lose, number, recent, year
«Porcupine caribou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450930 (bản sửa đổi 8529751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So far as I was concerned it might just as well have been the functionary who herds small droves of visitors in Westminster Abbey.
Từ trong câu: herd, far, concern, well, small, visitor
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other prodigal was forced to herd with the swine--you have chosen to herd with them."
Từ trong câu: force, herd, choose
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But unlike the vulgar herd he did not scribble in huge chalk letters all over the blinds--"The boss has joined the army."
Từ trong câu: scribble, unlike, herd, huge, letter, blind, boss, join
Frances Wilson Huard, With Those Who Wait. Nguồn: Project Gutenberg #20111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pony express riders, to whom reference has already been made, rode over trails and cow-paths made by herds of buffaloes, deer, or cattle.
Từ trong câu: rider, deer, herd, trail, express, reference, already, make
Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all human migrations, this custom has followed flocks and herds.
Từ trong câu: migration, human, custom, follow, flock, herd
Andy Adams, Wells Brothers: The Young Cattle Kings. Nguồn: Project Gutenberg #12791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody has seen, as we have ourselves, large herds of cattle, wandering in amazement from field to field, and seeking for something to browse on a parched and arid soil.
Từ trong câu: browse, everybody, see, ourselves, large, herd, cattle, wander
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng herd
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ herd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herd trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ herd hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ herd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herd gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herd: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.