Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hell”

243 câu thật có từ hell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hell nghĩa là địa ngục. hell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any place of pain and turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Hell rarely plays music live, concentrating instead on writing and spoken-word performances.

    Từ trong câu: hell, rarely, play, music, live, concentrate, instead, write

    «The Heartbreakers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266349 (bản sửa đổi 10238259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In their view, heaven is divided into three degrees of glory, and hell (often called outer darkness).

    Từ trong câu: hell, view, heaven, divide, degree, glory, often, call

    «Mormonism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14880 (bản sửa đổi 10556295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The men remained in the gaol yard and fought several times and in fact played hell all day.

    Từ trong câu: hell, gaol, man, remain, yard, fight, several, time

    James, active 1812 Reynolds, Journal of an American Prisoner at Fort Malden and Quebec in the War of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #26518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Please turn to Him and believe in Him before it is too late and you end in Hell, the place where bad people suffer forever."

    Từ trong câu: forever, hell, please, turn, believe, late, end, place

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a magnificent and awesome sight to watch the waves breaking in Hell Bay during rough weather.

    Từ trong câu: awesome, magnificent, sight, watch, wave, break, hell, bay

    Jessie, 1874?-1958 Mothersole, The Isles of Scilly. Nguồn: Project Gutenberg #41165. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many Christian groups believe that once a soul goes to hell, it remains there forever.

    Từ trong câu: christian, many, group, believe, once, soul, go, hell

    «Hell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4923 (bản sửa đổi 11010134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gates of hell326 lần
  • torments of hell163 lần
  • gambling hell161 lần
  • hell hounds120 lần
  • flames of hell152 lần
  • devils in hell109 lần
  • fires of hell141 lần
  • hell hound91 lần
  • pains of hell133 lần
  • hell gate269 lần
  • pit of hell88 lần
  • hell broth61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hell trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ hell hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hell: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.