Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hell”
243 câu thật có từ hell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hell nghĩa là địa ngục. hell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any place of pain and turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hell
But the most remarkable part of "Paradise Lost" is the treatment of hell.
Từ trong câu: paradise, hell, treatment, remarkable, part, lose
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now then see the most horrible practices that ever came out of the bottomless pit of the lowest hell.
Từ trong câu: horrible, hell, pit, now, see, practice, ever, come
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He used to say, “the impudent are for hell and the modest for paradise.
Từ trong câu: paradise, modest, use, hell
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a rule, the Covenanter denied its existence, even as “the lowest pit of Hell.”
Từ trong câu: pit, existence, rule, deny, hell, even, low
William Harvey, Scottish chapbook literature. Nguồn: Project Gutenberg #77447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can provide you with spells to bind the most potent of the devils in Hell.
Từ trong câu: potent, provide, spell, bind, devil, hell
Ernest Belfort Bax, German Society at the Close of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #47868. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Brethren," he said, "believe me, the very first hour of a damned spirit in hell will outweigh all the prosperities of the most prosperous life.
Từ trong câu: outweigh, believe, first, hour, damn, spirit, hell, prosperity
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hell trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ hell hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hell: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.