Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hell”
243 câu thật có từ hell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hell nghĩa là địa ngục. hell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any place of pain and turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hell
And most of all, you should level the hell up.
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Descent into the Northern Crater», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426666 (bản sửa đổi 3849625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If this be so, the souls in hell should grow to greatness, while those in heaven should shrink and shrivel.
Từ trong câu: greatness, soul, hell, grow, heaven, shrink
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 04 (of 12) Dresden Edition: Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lest Hell should scorch their bums.
Anonymous, A Letter to Sir Samuel Shepherd, Knt., His Majesty's Attorney General Upon the Subject of His Prosecutions of Richard Carlile, for Publishing Paine's Age of Reason. Nguồn: Project Gutenberg #40979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If ever there was a time when I should have said, firmly, unequivocally “to hell with ballet,” it was at this moment.
Từ trong câu: unequivocally, ever, time, firmly, hell, ballet, moment
Sol Hurok, S. Hurok Presents; A Memoir of the Dance World. Nguồn: Project Gutenberg #68861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Is it necessary that heaven should borrow its light from the glare of hell?
Từ trong câu: glare, necessary, heaven, borrow, light, hell
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hell trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ hell hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hell: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.