Câu tiếng Anh có từ “handkerchief”
351 câu thật có từ handkerchief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handkerchief nghĩa là khăn tay. handkerchief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a square piece of cloth used for wiping the eyes or nose or as a costume accessory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handkerchief
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Dora would not allow me, for a long time, to remove the handkerchief.
Từ trong câu: handkerchief, allow, long, time, remove
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of these older people would give me a nickel, others a quarter, or a handkerchief.
Từ trong câu: handkerchief, old, people, give, other, quarter
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That's just what I don't want you to know, Aunt Polly, and I was afraid you WOULD peek, so I tied on the handkerchief.
Từ trong câu: handkerchief, want, know, aunt, afraid, tie
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he returned and told her that as soon as it was light he would go into the city for some, and asked her for a handkerchief to tie it in.
Từ trong câu: handkerchief, return, tell, soon, light, go, city, ask
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon the other handkerchief would be placed an equally impressive row of cigarettes.
Từ trong câu: impressive, handkerchief, place, equally, row, cigarette
«Robert Woodward», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302732 (bản sửa đổi 10940507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I dared not offer her the half-worn gloves, the creased handkerchief: besides, I felt it would be absurd.
Từ trong câu: absurd, dare, offer, glove, handkerchief, besides, half, wear
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handkerchief
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pocket handkerchief | 3.753 lần |
| silk handkerchief | 1.563 lần |
| cambric handkerchief | 409 lần |
| cotton handkerchief | 431 lần |
| handkerchief tied | 454 lần |
| lace handkerchief | 274 lần |
| bandanna handkerchief | 161 lần |
| bandana handkerchief | 122 lần |
| handkerchief to wipe | 139 lần |
| embroidered handkerchief | 138 lần |
| red handkerchief | 632 lần |
| white handkerchief | 1.011 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handkerchief
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handkerchief trong kho câu?
- Kho câu có 351 câu có từ handkerchief hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handkerchief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handkerchief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handkerchief?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handkerchief: Quá khứ đơn (118 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.