Câu tiếng Anh có từ “handkerchief”
351 câu thật có từ handkerchief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handkerchief nghĩa là khăn tay. handkerchief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a square piece of cloth used for wiping the eyes or nose or as a costume accessory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handkerchief
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And the allusion is to the handkerchief of the Saint, which smoothed the sweat from the forehead of the Christ.
Từ trong câu: sweat, allusion, handkerchief, forehead, smooth
Waldo David Frank, Virgin Spain. Nguồn: Project Gutenberg #74212. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Give me a handkerchief or something, to stuff into this place, and stop this infernal bleeding.”
Từ trong câu: infernal, stuff, give, handkerchief, something, place, stop, bleed
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has taken out his handkerchief in a surreptitious fashion, and is rubbing his eyes with it.
Anh ta lén lút lấy chiếc khăn tay ra và dụi mắt.
Từ trong câu: surreptitious, take, out, handkerchief, fashion, rub, eye
1855?-1897 Duchess, The professor's experiment: A novel, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #69494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He shook his head dubiously, and mopped his face with a large red handkerchief.
Anh ta lắc đầu nghi ngờ và lau mặt bằng một chiếc khăn tay lớn màu đỏ.
Từ trong câu: dubiously, shake, head, face, large, red, handkerchief
Joel Chandler Harris, Gabriel Tolliver: A Story of Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #33058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And the roses may have been security for an overdraft," said the ironic T. B. "What do you make of the handkerchief?"
Từ trong câu: overdraft, rose, security, ironic, not, make, handkerchief
Edgar Wallace, The Other Man. Nguồn: Project Gutenberg #64907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were tiny, with chambers "just about large enough to iron a pocket handkerchief on the floor," said Jessamy, forlornly.
Từ trong câu: forlornly, tiny, chamber, large, enough, iron, pocket, handkerchief
Marion Ames Taggart, The Wyndham Girls. Nguồn: Project Gutenberg #47739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handkerchief
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pocket handkerchief | 3.753 lần |
| silk handkerchief | 1.563 lần |
| cambric handkerchief | 409 lần |
| cotton handkerchief | 431 lần |
| handkerchief tied | 454 lần |
| lace handkerchief | 274 lần |
| bandanna handkerchief | 161 lần |
| bandana handkerchief | 122 lần |
| handkerchief to wipe | 139 lần |
| embroidered handkerchief | 138 lần |
| red handkerchief | 632 lần |
| white handkerchief | 1.011 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handkerchief
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handkerchief trong kho câu?
- Kho câu có 351 câu có từ handkerchief hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handkerchief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handkerchief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handkerchief?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handkerchief: Quá khứ đơn (118 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.