Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handbag”

52 câu thật có từ handbag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handbag nghĩa là túi xách. handbag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handbag

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I’ll give you my address”—she searched in her handbag—“and then you won’t forget.”

    Từ trong câu: handbag, give, address, search, forget

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What troubled him was the fact that he had not brought a handbag.

    Từ trong câu: handbag, trouble, fact, bring

    Lawton Mackall, Bizarre. Nguồn: Project Gutenberg #42710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She put it in her handbag thinking it was nothing special.

    Từ trong câu: handbag, put, think, nothing, special

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433794 (bản sửa đổi 3930328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under his chair was a handbag, undeniably new, but, of course, ... no, of course, it couldn’t be the money in that.

    Từ trong câu: handbag, chair, new, course, money

    Johannes Buchholtz, Egholm and his God. Nguồn: Project Gutenberg #46913. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Something must have been done with that handbag, and, in our civilised condition, it is not easy to get rid of even a handbag."

    Chắc chắn đã có chuyện gì đó xảy ra với chiếc túi xách đó, và trong điều kiện văn minh của chúng ta, việc vứt bỏ ngay cả một chiếc túi xách cũng không phải là điều dễ dàng."

    Từ trong câu: handbag, something, condition, easy, get, rid, even

    M. E. Braddon, Wyllard's Weird: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And wished Kathleen would not at once, and in manner suggestive of the snap of a handbag, close up all pleasant discussion of improbabilities.

    Từ trong câu: handbag, wish, once, manner, snap, close, up, pleasant

    G. B. Stern, A marrying man. Nguồn: Project Gutenberg #74598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The decision not to expand into the lucrative handbag market would have great ramifications for the company in later years.

    Từ trong câu: lucrative, handbag, decision, expand, market, great, company, late

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296225 (bản sửa đổi 3248511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handbag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handbag trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ handbag hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handbag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handbag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handbag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handbag: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.