Câu tiếng Anh có từ “handbag”
45 câu thật có từ handbag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handbag nghĩa là túi xách. handbag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handbag
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was the following evening he left on the bus with these two handbags.
Từ trong câu: handbag, follow, evening, leave, bus
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What troubled him was the fact that he had not brought a handbag.
Từ trong câu: handbag, trouble, fact, bring
Lawton Mackall, Bizarre. Nguồn: Project Gutenberg #42710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She put it in her handbag thinking it was nothing special.
Từ trong câu: handbag, put, think, nothing, special
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433794 (bản sửa đổi 3930328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then she gathered up the shades, returned them to her handbag, and walked slowly to the door.
Từ trong câu: handbag, gather, up, shade, return, walk, slowly, door
Mary M. Mears, The Bird in the Box. Nguồn: Project Gutenberg #55816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I thought of the fruit remaining in my handbag.
Từ trong câu: handbag, think, fruit, remain
Elizabeth Ryder Wheaton, Prisons and Prayer; Or, a Labor of Love. Nguồn: Project Gutenberg #41720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Here is news about that lady on the train who lost her handbag with jewelry in it worth ten thousand dollars."
Từ trong câu: handbag, news, lady, train, lose, jewelry, worth, ten
Edward Stratemeyer, The Rover Boys in Alaska; or, Lost in the Fields of Ice. Nguồn: Project Gutenberg #26902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are referring to the woman that appears on the far right-hand side of the picture with a handbag on her arm?
Từ trong câu: handbag, refer, woman, appear, far, right, hand, side
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handbag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handbag trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ handbag hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handbag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handbag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handbag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handbag: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.