Câu tiếng Anh có từ “handbag”
45 câu thật có từ handbag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handbag nghĩa là túi xách. handbag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handbag
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Items such as belts and handbags are mainly accessories but may be decorated.
Từ trong câu: handbag, item, belt, mainly, accessory, decorate
«Jewellery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14050 (bản sửa đổi 10948419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With swift noiseless steps she dressed herself, and taking a handbag filled it with baby garments.
Từ trong câu: handbag, swift, step, dress, herself, take, fill, baby
Caroline Abbot Stanley, A Modern Madonna. Nguồn: Project Gutenberg #57418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He later read a love-letter of Bruno's taken from her handbag and slapped her for it.
Từ trong câu: handbag, late, read, love, letter, take, slap
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Canadian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243145 (bản sửa đổi 4621146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He possessed himself of an imitation leather handbag and descended on solid earth with the assured manner of a seasoned and experienced traveller.
Từ trong câu: handbag, possess, himself, imitation, leather, descend, solid, earth
Irvin S. Cobb, Local Color. Nguồn: Project Gutenberg #41297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As usual my botany was in my handbag; and the temptation to make a quick dash from the train, to try to secure one specimen for analysis, was almost irresistible.
Từ trong câu: handbag, usual, botany, temptation, make, quick, dash, train
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The decision not to expand into the lucrative handbag market would have great ramifications for the company in later years.
Từ trong câu: lucrative, handbag, decision, expand, market, great, company, late
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296225 (bản sửa đổi 3248511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handbag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handbag trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ handbag hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handbag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handbag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handbag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handbag: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.