Câu tiếng Anh có từ “gymnastics”
105 câu thật có từ gymnastics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnastics nghĩa là thể dục dụng cụ. gymnastics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sport that involves exercises intended to display strength and balance and agility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnastics
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He thought that a combination of sports, gymnastics, and psychology could help people with mental disorders.
Từ trong câu: gymnastics, think, combination, sport, psychology, help, people, mental
«Sport psychology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427065 (bản sửa đổi 10898001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I used to ride while I could afford it, and I always try to do gymnastics or something.
Từ trong câu: gymnastics, use, ride, afford, always, try, something
John Todhunter, The Black Cat: A Play in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #17218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Girls went to school to learn gymnastics, wrestling, and other activities, so they could become strong, healthy mothers for future soldiers.
Từ trong câu: gymnastics, girl, go, school, learn, activity, become, strong
«Sparta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11309 (bản sửa đổi 10427030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Harry was bound to confess that, to the best of his belief, no British regiment, light or heavy, could rival such equestrian gymnastics.
Từ trong câu: gymnastics, bound, confess, best, belief, light, heavy, rival
Lewis Hough, For Fortune and Glory: A Story of the Soudan War. Nguồn: Project Gutenberg #21136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
SOCRATES: And can you tell me on what grounds the master of gymnastics would decide, with whom they ought or ought not to close, and when and how?
Từ trong câu: gymnastics, tell, ground, master, decide, ought, close
428? BCE-348? BCE [Dubious author] Plato, Alcibiades I. Nguồn: Project Gutenberg #1676. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there are many defects of the anatomical that mere gymnastics can not adjust.
Từ trong câu: adjust, defect, gymnastics, many, mere
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gymnastics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rhythmic gymnastics | 24 lần |
| usa gymnastics | 14 lần |
| gymnastics federation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastics trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ gymnastics hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gymnastics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnastics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastics: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.