Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gymnastics”

105 câu thật có từ gymnastics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gymnastics nghĩa là thể dục dụng cụ. gymnastics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sport that involves exercises intended to display strength and balance and agility. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gymnastics

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You might as well assert that the practice of gymnastics neither develops the muscle nor increases strength.

    Bạn cũng có thể khẳng định rằng việc tập luyện thể dục không giúp phát triển cơ bắp cũng như không tăng sức mạnh.

    Từ trong câu: gymnastics, well, assert, practice, neither, develop, muscle, increase

    Charles Lever, Cornelius O'Dowd Upon Men And Women And Other Things In General. Nguồn: Project Gutenberg #22058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we must not mind the wits; there was a time when they might have laughed at our present gymnastics.

    Từ trong câu: gymnastics, mind, wit, time, laugh, present

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was fond of gymnastics, and joined the officers in their trips on shore, for the purpose of enjoying any exercise in that way, for which they might be inclined.

    Từ trong câu: gymnastics, fond, join, officer, trip, shore, purpose, enjoy

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But they had called that mischief and blasphemy: they called the things I did now gymnastics, and applauded them till the noise might have wakened the Etrurian dead under the soil.

    Từ trong câu: gymnastics, call, mischief, thing, now, applaud, till, noise

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If gymnastics or massage are not ordered, may rise earlier.

    Từ trong câu: massage, gymnastics, order, rise, early

    S. Weir Mitchell, Fat and Blood An Essay on the Treatment of Certain Forms of Neurasthenia and Hysteria. Nguồn: Project Gutenberg #16230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gymnastics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rhythmic gymnastics24 lần
usa gymnastics14 lần
gymnastics federation8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastics trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ gymnastics hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gymnastics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnastics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastics: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.