Câu tiếng Anh có từ “gymnastics”
105 câu thật có từ gymnastics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnastics nghĩa là thể dục dụng cụ. gymnastics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sport that involves exercises intended to display strength and balance and agility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnastics
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That was my meaning when I said that we must teach music before gymnastics.
Từ trong câu: gymnastics, mean, teach, music
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had to do some fancy gymnastics to keep from ending up six feet under--literally.
Từ trong câu: gymnastics, fancy, keep, end, up, six, foot, literally
John W., Jr. Campbell, Islands of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we must not mind the wits; there was a time when they might have laughed at our present gymnastics.
Từ trong câu: gymnastics, mind, wit, time, laugh, present
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And to show that we are not totally devoid of artistic intentions I must record a sample of our mental gymnastics this evening.
Từ trong câu: gymnastics, show, totally, artistic, intention, record, sample, mental
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only security is to preserve the balance of the two, and to this end the mathematician or philosopher must practise gymnastics, and the gymnast must cultivate music.
Từ trong câu: gymnastics, security, preserve, balance, end, mathematician, philosopher, practice
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gymnastics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rhythmic gymnastics | 24 lần |
| usa gymnastics | 14 lần |
| gymnastics federation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastics trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ gymnastics hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gymnastics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnastics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastics: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.