Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gymnastics”

105 câu thật có từ gymnastics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gymnastics nghĩa là thể dục dụng cụ. gymnastics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sport that involves exercises intended to display strength and balance and agility. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gymnastics

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Finns have also won events in swimming, motor sports and gymnastics.

    Từ trong câu: gymnastics, will, event, swim, motor, sport

    «Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292 (bản sửa đổi 10948638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, having taken the sense of the meeting we will adjourn, as the hour for festive gymnastics has arrived.

    Bây giờ, sau khi hiểu ý nghĩa của cuộc họp, chúng ta sẽ tạm dừng vì giờ thể dục dụng cụ lễ hội đã đến.

    Từ trong câu: gymnastics, now, take, sense, meet, hour, festive, arrive

    Louisa May Alcott, Jo's Boys. Nguồn: Project Gutenberg #3499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been objected that gymnastics and field sports make girls coarse and mannish.

    Từ trong câu: sports, gymnastics, object, field, sport, make, girl, coarse

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The club has also competed in Athletics, handball, table tennis, cycling, racewalking, Nordic skiing, orienteering and gymnastics.

    Từ trong câu: handball, club, compete, athletic, table, tennis, cycle, ski

    «Habo IF», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467173 (bản sửa đổi 7379810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gymnastics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rhythmic gymnastics24 lần
usa gymnastics14 lần
gymnastics federation8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastics trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ gymnastics hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gymnastics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnastics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastics: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.