Câu tiếng Anh có từ “glorify”
120 câu thật có từ glorify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glorify nghĩa là tôn vinh. glorify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glorify
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Proud should you be of His favour whom you will be permitted to glorify to‐day.
Từ trong câu: glorify, proud, favor, permit, day
G. J. Whyte-Melville, The Gladiators. A Tale of Rome and Judæa. Nguồn: Project Gutenberg #47822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if Christ desired that His Father's name should be glorified, how was this to be accomplished?
Từ trong câu: glorify, desire, name, accomplish
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our first question should be, not, How may I enjoy God? but, How may I glorify Him?
Từ trong câu: glorify, first, question, enjoy, god
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: Psalms. Nguồn: Project Gutenberg #7925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thought that music and all the other arts should praise and glorify their country (the Soviet Union).
Từ trong câu: glorify, think, music, art, praise, country, soviet, union
«Lady Macbeth of the Mtsensk District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41666 (bản sửa đổi 9790717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If we could hear from heaven we should hear a shout which would glorify and magnify His name.
Từ trong câu: glorify, hear, heaven, shout, magnify, name
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They thought art should glorify Nazi ideas of the "blood and soil" values of racial purity, militarism, and obedience.
Từ trong câu: glorify, think, art, idea, blood, soil, value, racial
«Degenerate art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211140 (bản sửa đổi 10699835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But even the writer of the most moral plays should glory in the omnipresence of sin and crime, tho never glorify it.
Từ trong câu: glory, even, writer, moral, play, sin, crime, never
Henry Albert Phillips, The photodrama. Nguồn: Project Gutenberg #70937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glorify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glorify trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ glorify hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glorify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glorify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glorify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glorify: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.