Câu tiếng Anh có từ “glorify”
123 câu thật có từ glorify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glorify nghĩa là tôn vinh. glorify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glorify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The most dilapidated hovel was glorified by splendid sprays of red roses big as cabbages.
Từ trong câu: glorify, cabbage, spray, red, rose, big
Stewart Edward White, The Rules of the Game. Nguồn: Project Gutenberg #13194. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Man was created 'to glorify God and enjoy him forever,' says the elementary catechism of the sternest of all creeds.
Từ trong câu: glorify, elementary, man, create, god, enjoy, forever
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Illicit relations are entered on in the most casual way and dropped as casually, and yet glorified as marking new eras of "development."
Từ trong câu: glorify, casually, relation, enter, casual, way, drop, mark
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But even the writer of the most moral plays should glory in the omnipresence of sin and crime, tho never glorify it.
Từ trong câu: glory, even, writer, moral, play, sin, crime, never
Henry Albert Phillips, The photodrama. Nguồn: Project Gutenberg #70937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glorify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glorify trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ glorify hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glorify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glorify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glorify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glorify: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.