Câu tiếng Anh có từ “glorify”
120 câu thật có từ glorify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glorify nghĩa là tôn vinh. glorify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glorify
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Let your light so shine before men that they may see your good works, and glorify your Father who is in heaven.
Từ trong câu: glorify, let, light, shine, man, see, good, work
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far as we can understand his meaning, he holds that the spiritual or glorified body is the same thing with the spirit or soul.
Từ trong câu: glorify, far, understand, mean, hold, spiritual, body, thing
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glorify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glorify trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ glorify hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glorify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glorify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glorify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glorify: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.