E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glorify”

120 câu thật có từ glorify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glorify nghĩa là tôn vinh. glorify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The real church, the real edifice, is adorned and glorified with all that Art has done.

    Từ trong câu: glorify, edifice, real, church, adorn, art

    Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 04 (of 12) Dresden Edition: Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the pious hermit, Benardo, prayed that his two friends might be glorified together in some way.

    Từ trong câu: hermit, pray, friend, glorify, together, way

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The happy distinction, however, of being able to glorify the humble country curate had been reserved by God for one who himself had been formerly a plain country curate.

    Từ trong câu: curate, happy, distinction, however, able, glorify, humble, country

    Anonymous, The Life of Blessed John B. Marie Vianney, Curé of Ars With a Novena and Litany to this Zealous Worker in the Vineyard of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #30879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, Augustus (and later Emperors) patronized arts and spectacle that glorified the benefits of the Pax Romana.

    Từ trong câu: patronize, thus, late, emperor, art, spectacle, glorify, benefit

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Augustus Caesar and the Pax Romana», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277850 (bản sửa đổi 4381584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glorify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glorify trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ glorify hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glorify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glorify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glorify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glorify: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.