Câu tiếng Anh có từ “glare”
221 câu thật có từ glare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glare nghĩa là ánh sáng chói. glare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glare
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a sudden glare which was almost blinding, a roar of flames under forced draught, and a wave of sickening heat.
Từ trong câu: glare, sudden, almost, blind, roar, flame, force, draft
Arthur Hornblow, By Right of Conquest: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A maid in a white cap and apron was watering a box of plants on a sill which shone like a slab of limestone in the warm glare.
Từ trong câu: glare, white, cap, apron, water, box, plant, shine
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large hickory fire was blazing on the hearth, casting a ruddy glare upon the floor, and radiating a pleasant heat throughout the room.
Từ trong câu: radiate, glare, large, fire, blaze, cast, floor, pleasant
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was enjoying it very discreetly; nothing could be more graceful than his unconsciousness of Miss Gainsborough’s glare.
Từ trong câu: graceful, enjoy, glare, nothing, miss
Percy Lubbock, Roman pictures. Nguồn: Project Gutenberg #71818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But while I was looking wistfully down to see if I could not discern the walking figure, which was now under the windows, a sudden glare from the spot dazzled my sight.
C1Quá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn racan và couldMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: wistfully, look, down, see, walk, figure, now, window
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glare trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ glare hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glare: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.