Câu tiếng Anh có từ “glare”
221 câu thật có từ glare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glare nghĩa là ánh sáng chói. glare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glare
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But the strongest glare of light could not disfigure any one so absolutely beautiful as Aneta Lysle.
Nhưng ánh sáng chói lóa nhất cũng không thể làm biến dạng bất kỳ người nào xinh đẹp tuyệt đối như Aneta Lysle.
Từ trong câu: glare, strong, light, absolutely, beautiful
L. T. Meade, The School Queens. Nguồn: Project Gutenberg #28819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This area causes the most problems with glare.
Từ trong câu: glare, area, cause, problem
«Lighting ordinance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82311 (bản sửa đổi 1993050). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The guizers who took part numbered over three hundred, and seen under the glare of the torches the procession was one of the prettiest.
Từ trong câu: glare, take, part, number, hundred, see, torch, pretty
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I remembered again the blood-beslobbered face which we had seen in the glare of Lord John's torch, like some horrible vision from the deepest circle of Dante's hell.
Từ trong câu: hell, glare, remember, again, blood, face, see, torch
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The red glare of the torch, lighting up the interior of the block house, showed me the worst of my apprehensions realized.
Từ trong câu: lighting, interior, realize, glare, red, torch, light, up
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Choose the most gracious aspects of reality, the pervasive moderate light of evening rather than the sharp glare of the overhead sun.
Từ trong câu: pervasive, choose, aspect, reality, moderate, light, evening, rather
Frank Jewett Mather, A history of Italian painting. Nguồn: Project Gutenberg #69844. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glare trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ glare hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glare: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.