Câu tiếng Anh có từ “glare”
203 câu thật có từ glare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glare nghĩa là ánh sáng chói. glare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glare
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The clouds that had threatened now merely saved the day from an unredeemed glare.
Từ trong câu: glare, cloud, threaten, now, merely, save, day
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You needn't glare at me!" she said to Lazarus, who stood glowering at the door which he had opened for them.
Từ trong câu: glare, stand, door, open
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sea of flame meanwhile had lighted up the whole horizon; the eye quailed beneath the glare.
Từ trong câu: horizon, glare, sea, flame, meanwhile, light, up, whole
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He planted on Donald an antagonistic glare that had begun as a smile.
Từ trong câu: plant, smile, glare, begin
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The amends he had made in after life were lost sight of in the dramatic glare of the original act.
Từ trong câu: original, dramatic, glare, make, life, lose, sight, act
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glare trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ glare hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glare: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.