Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glare”

203 câu thật có từ glare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glare nghĩa là ánh sáng chói. glare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glare

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng glare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lurid glare304 lần
blinding glare139 lần
ruddy glare152 lần
fitful glare80 lần
glare of torches96 lần
dazzling glare80 lần
flickering glare61 lần
red glare676 lần
ghastly glare65 lần
stony glare51 lần
fierce glare126 lần
baleful glare32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glare trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ glare hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glare: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.