Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geographic”

129 câu thật có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ geographic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Results can also be filtered by geographic region, author, publisher, and journal title.

    Từ trong câu: geographic, result, filter, region, author, publisher, journal, title

    «Foundational Observations: Open Scholarship Policy Observatory, 2017-2020/The Analysis & Policy Observatory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472105 (bản sửa đổi 4658929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For instance a reconciliation of host and symbiont phylogenies can be informed by geographic data.

    Từ trong câu: geographic, instance, reconciliation, host, inform, data

    «Preprint/Phylogenetic reconciliation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280010 (bản sửa đổi 2373269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In some pictures I could see some geographic and landmarks of what era I was in.

    Từ trong câu: geographic, picture, see, era

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • New geographic features can be created by seafloor spreading.

    Từ trong câu: geographic, new, feature, create, spread

    «Seafloor spreading», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76856 (bản sửa đổi 10898223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can be seen from the world map that the magnetic dip (shown as a heavy line) is very different to the geographic equator.

    Từ trong câu: dip, magnetic, geographic, see, world, map, show, heavy

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Instances of ancient pole reverence can be cited from many geographic locations from across the world.

    Từ trong câu: reverence, instance, ancient, pole, cite, many, geographic, location

    «Ceremonial pole», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202963 (bản sửa đổi 2762299). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng geographic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geographic locations40 lần
geographic location99 lần
geographic speciation8 lần
geographic coordinates20 lần
national geographic148 lần
geographic isolation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geographic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geographic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geographic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geographic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geographic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.