Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geographic”

129 câu thật có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geographic nghĩa là địa lý. geographic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geographic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Causes might come from infection, environmental or geographic affects, or genetics.

    Từ trong câu: geographic, cause, come, infection, environmental, affect, genetics

    «Nerve Conduction–Electrocardiograms», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Modern surveys may use satellite imagery, drones, geographic information systems, and digital terrain models.

    Từ trong câu: imagery, modern, survey, use, satellite, geographic, information, system

    «Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Shifts of geographical range of populations of pygmy mice at and near the periphery of their geographic range may account for the differentiation of the extinct species.

    Từ trong câu: differentiation, shift, geographical, range, population, mouse, near, geographic

    Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng geographic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geographic locations40 lần
geographic location99 lần
geographic speciation8 lần
geographic coordinates20 lần
national geographic148 lần
geographic isolation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geographic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geographic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geographic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geographic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geographic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.