Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geographic”

129 câu thật có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geographic nghĩa là địa lý. geographic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geographic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • So, though they are in different geographic sites, there is certainty about their age-equivalence.

    Từ trong câu: geographic, certainty, though, different, site, age, equivalence

    «Geochronology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463795 (bản sửa đổi 10912447) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are three geographic regions in the province.

    Từ trong câu: geographic, region, province

    «Espaillat Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110357 (bản sửa đổi 10185464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are two geographic regions in the province.

    Từ trong câu: province, geographic, region

    «Hermanas Mirabal Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97400 (bản sửa đổi 10185487) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was because there was not efficient way to collaborate salespeople due to geographic constraints.

    Đó là vì không có cách hiệu quả để cộng tác với nhân viên bán hàng do hạn chế về mặt địa lý.

    Từ trong câu: salespeople, because, efficient, way, collaborate, due, geographic, constraint

    «Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Literature Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219213 (bản sửa đổi 1697989) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng geographic

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geographic locations40 lần
geographic location99 lần
geographic speciation8 lần
geographic coordinates20 lần
national geographic148 lần
geographic isolation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geographic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geographic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geographic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geographic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geographic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.