Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geographic”

129 câu thật có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geographic nghĩa là địa lý. geographic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geographic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The geographic divide between northern free states and southern slave states became the Mason–Dixon line.

    Từ trong câu: geographic, divide, northern, free, state, southern, slave, become

    «Slave states and free states», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546354 (bản sửa đổi 10016772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It requires study of many geographic areas, with a focus on the social practice of music and the human experience.

    Từ trong câu: geographic, require, study, many, area, focus, social, practice

    «Anthropology of Music», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • While we were fighting the Bolsheviki in Archangel, the National Geographic Society, in a bulletin, published to our people certain facts about the country.

    Từ trong câu: geographic, fight, national, society, bulletin, publish, people, certain

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng geographic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geographic locations40 lần
geographic location99 lần
geographic speciation8 lần
geographic coordinates20 lần
national geographic148 lần
geographic isolation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geographic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geographic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geographic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geographic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geographic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.