Câu tiếng Anh có từ “geographic”
129 câu thật có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geographic nghĩa là địa lý. geographic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geographic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Geographic limitations such as rivers or the coast also hampered sprawl.
Từ trong câu: hamper, sprawl, geographic, limitation, river, coast
«Urbanization and Its Challenges», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Restriction in dispersal due to geographic isolation has probably hindered gene flow, thus allowing rapid local adaptation, recognizable in variation at the infraspecific level.
Từ trong câu: dispersal, gene, geographic, recognizable, restriction, due, isolation, probably
Emil K. Urban, Birds from Coahuila, Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #26076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng geographic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geographic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geographic trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ geographic hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geographic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geographic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geographic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.