Câu tiếng Anh có từ “generalize”
136 câu thật có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generalize nghĩa là khái quát hóa. generalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: draw from specific cases for more general cases. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generalize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If we are to generalize at all, it must be on broader and safer grounds.
Từ trong câu: generalize, broad, safe, ground
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They took it up, but we had to stop them almost at once, because they left the nice personal line and began philosophizing and generalizing.
Từ trong câu: generalize, take, up, stop, almost, once, because, leave
Mrs. Dowdall, Joking apart. Nguồn: Project Gutenberg #70958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor must we emphasize too much or generalise too largely from the signs of slackness and negligence shown in mediaeval trials.
Từ trong câu: generalise, generalize, emphasize, much, largely, sign, show, mediaeval
T. F. Tout, A mediaeval burglary. Nguồn: Project Gutenberg #71975. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have to generalize, of course, rather telescoping many impressions; but the first evening was a good sample of the impression we made.
Từ trong câu: sample, generalize, evening, course, rather, many, impression, first
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The consequence is, that whoever now attempts to generalize historical phenomena must collect the facts as well as conduct the generalization."
Từ trong câu: phenomenon, collect, generalization, consequence, conduct, whoever, historical, generalize
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng generalize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| generalize eigenvectors | 18 lần |
| generalize markup | 21 lần |
| generalize tuberculosis | 19 lần |
| generalize eigenvalue | 14 lần |
| generalize poynting | 8 lần |
| generalize edema | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalize trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalize: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.