E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generalize”

129 câu thật có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generalize nghĩa là khái quát hóa. generalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: draw from specific cases for more general cases. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generalize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The focus moves to teaching conversation skills and generalizing skills learned in intensive teaching.

    Từ trong câu: generalize, focus, move, teach, conversation, skill, learn, intensive

    «Preschool Language and Skills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106344 (bản sửa đổi 1608492). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thus we may generalize and say that whatever favors clear, still, dry air favors frost.

    Từ trong câu: generalize, thus, whatever, favor, clear, still, dry, air

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our last and least-well developed idea is to generalize self-improvement beyond factory production to other kinds of systems.

    Từ trong câu: generalize, last, least, well, develop, idea, self, improvement

    «Seed Factories/Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291255 (bản sửa đổi 4647036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If this power of generalizing is not combined with equal creative power, the superior man remains a critic.

    Từ trong câu: creative, generalize, power, combine, equal, superior, man, remain

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This generalising process which has taken place with regard to natural phenomena also goes on in the social order.

    Từ trong câu: generalise, generalize, process, take, place, regard, natural, phenomenon

    Th. Ribot, The Psychology of the Emotions. Nguồn: Project Gutenberg #67585. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng generalize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
generalize eigenvectors18 lần
generalize markup21 lần
generalize tuberculosis19 lần
generalize eigenvalue14 lần
generalize poynting8 lần
generalize edema8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalize trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalize: can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.