Câu tiếng Anh có từ “generalize”
136 câu thật có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generalize nghĩa là khái quát hóa. generalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: draw from specific cases for more general cases. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generalize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is accepted that there is no generalized reverse anomeric effect.
Từ trong câu: generalize, accept, reverse, effect
«Principles of Biochemistry/The Carbohydrates: Monosaccharides, Disaccharides and Polysaccharides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250180 (bản sửa đổi 4642549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two general ways to determine the generalized forces.
Từ trong câu: generalize, general, way, determine, force
«Advanced Classical Mechanics/Dissipative Forces», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7371 (bản sửa đổi 2719638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are too many words as well as too few; and they generalize the objects or ideas which they represent.
Từ trong câu: generalize, many, word, well, object, idea, represent
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is not in the paper the least hint that the author ever thought of generalising the remarkable sentence quoted above.
Từ trong câu: generalise, generalize, paper, least, hint, author, ever, think
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng generalize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| generalize eigenvectors | 18 lần |
| generalize markup | 21 lần |
| generalize tuberculosis | 19 lần |
| generalize eigenvalue | 14 lần |
| generalize poynting | 8 lần |
| generalize edema | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalize trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalize: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.