E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generalize”

129 câu thật có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generalize nghĩa là khái quát hóa. generalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: draw from specific cases for more general cases. Xem trang từ điển đầy đủ

  • With many types of engineers in one class, topics are generalized without going into the specific issues of each engineering major.

    Từ trong câu: generalize, many, type, engineer, class, topic, go, specific

    «Engineering Education in 2050/Engineers as Applied Social Scientists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463179 (bản sửa đổi 4393176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng generalize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • generalize eigenvectors18 lần
  • generalize markup21 lần
  • generalize tuberculosis19 lần
  • generalize eigenvalue14 lần
  • generalize poynting8 lần
  • generalize edema8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalize trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ generalize hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalize: can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.